DANH MỤC HÀNG GIẤY IN NHIỆT
(Click vào sản phẩm để xem hình ảnh và cấu hình chi tiết)
|
|
TT |
TÊN HÀNG HÓA Xấp:mm(x)mm(x)số tờ Cuộn: mm (x) m |
Kích thước |
ĐVT |
|
|
I. Giấy điện tim |
|
|
|
|
|
Giấy điện tim dạng cuộn |
|
|
|
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
Giấy điện tim 3 cần Nihon Koden, Fukuda Denshi, Newtech 1503-Neu Cardio E3, …(sọc cam hoặc đỏ) |
|||
|
|
Giấy điện tim Innomed G-80,BTS-310,New Tech 3105B, Edan SE-3, Suzuken Cardico 306 (sọc đỏ) |
|||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
Giấy điện tim NihonKoden RQS 145-3 (sọc đỏ, chia 3 đường sọc) |
|||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
Giấy điện tim dạng xấp (tập) |
|
|
|
|
|
1 |
Giấy điện tim 1 cần Nihon Koden FQW 50-3-100 (giấy trắng không sọc) |
50 x 100 x 300 |
Xấp |
|
|
2 |
Giấy điện tim 1 cần Nihon Koden FQS 50-3-100 (giấy sọc đỏ) |
50 x 100 x 300 |
Xấp |
|
|
3 |
Giấy điện tim Cardiorapid K-130B (sọc đỏ) |
60 x 75 x 250 |
Xấp |
|
|
4 |
Giấy điện tim 2-3 cần Fukuda ME 063F30-H03 (sọc cam) |
63 x 100 x 300 |
Xấp |
|
|
5 |
Giấy điện tim Esaote, P80 / P-8000) |
70 x 90 x 400 |
Xấp |
|
|
6 |
Giấy điện tim Schiller AT3 (sọc xanh) |
70 x 100 x 200 |
Xấp |
|
|
7 |
Giấy điện tim Schiller AT 101 |
80 x 70 x 315 |
Xấp |
|
|
8 |
Giấy điện tim GE/Marquette, MAC 400/600 |
80 x 90 x 400 |
Xấp |
|
|
9 |
Giấy điện tim cho máy ZOLL |
90 x 90 x 200 |
Xấp |
|
|
10 |
Giấy điện tim GE/Marquette-MicroSmart MC |
90 x 90 x 360 |
Xấp |
|
|
11 |
Giấy điện tim Schiller AT1 (sọc đỏ) |
90 x 90 x 400 |
Xấp |
|
|
12 |
Giấy điện tim GE/Marquette MAC 500 (sọc đỏ) |
90 x 90 x 400 |
Xấp |
|
|
13 |
Giấy điện tim Eclipe 4-Eclipe 400 Burdick-Siemens |
106 x 140 x 200 |
Xấp |
|
|
14 |
Giấy điện tim Mortara Eli 150 #9100-028-50 |
108 x 140 x 200 |
Xấp |
|
|
15 |
Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden FQW110-2-140(giấy trắng không sọc) |
110 x 140 x 143 |
Xấp |
|
|
16 |
Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden FQW110-2-140(giấy trắng không sọc) |
110 x 140 x 200 |
Xấp |
|
|
17 |
Giấy điện tim 6 cần Fukuda Denshi FX 7202, Edan SE-601 (sọc đỏ) |
110 x 140 x 200 |
Xấp |
|
|
18 |
Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden FQW110-3-150(giấy trắng không sọc) |
110 x 150 x 200 |
Xấp |
|
|
19 |
Giấy điện tim Ken-Cardio 302 |
112 x 90 x 300 |
Xấp |
|
|
20 |
Giấy điện tim Kenz-Suzuken Cardioline Delta 3 Plus (sọc đỏ) |
112 x 100 x 300 |
Xấp |
|
|
21 |
Giấy điện tim Innomed, Heart Screen 112 (sọc đỏ) |
112 x 150 x 300 |
Xấp |
|
|
22 |
Giấy điện tim Welch Allyn, CP50 (sọc đỏ) |
114 x 70 x 250 |
Xấp |
|
|
23 |
Giấy điện tim Cardioline ar1200adv |
120 x 100 x 300 |
Xấp |
|
|
24 |
Giấy điện tim 6 cần Fukuda ME 145F60-H05 (máy C300BX, C320) (sọc cam) |
145 x 150 x 400 |
Xấp |
|
|
25 |
Giấy điện tim Nihon Kohden FQS150-2.7-90. |
152 x 90 x 300 |
Xấp |
|
|
26 |
Giấy điện tim Nihon Kohden (9130/1350), RQW 210-3-140 (Blank) |
210 x 140 x 143 |
Xấp |
|
|
27 |
Giấy điện tim Newtech/Biocare Neu Cardio E12 (sọc cam) |
210 x 140 x 200 |
Xấp |
|
|
28 |
Giấy diện tim Schiller AT10Plus (sọc cam) |
210 x 140 x 250 |
Xấp |
|
|
29 |
Giấy điện tim 12 cần Fukuda ME 210F60-H05 (sọc cam) |
210 x 150 x 400 |
Xấp |
|
|
30 |
Giấy điện tim Welch Allyn, CP 100 (sọc đỏ) |
210 x 280 x 200 |
Xấp |
|
|
31 |
Giấy điện tim Mortara ELI 230 (sọc đỏ) |
210 x 280 x 200 |
Xấp |
|
|
32 |
Giấy điện tim Schiller, AT102 (sọc đỏ) |
210 x 280 x 200 |
Xấp |
|
|
33 |
Giấy điện tim Schiller AT-2 (sọc đỏ) |
210 x 280 x 215 |
Xấp |
|
|
34 |
Giấy điện tim gắng sức GE Marquette 9402-021 |
210 x 280 x 300 |
Xấp |
|
|
35 |
Giấy điện tim GE, Marquette Mac 2000 (sọc đỏ) |
210 x 280 x 200 |
Xấp |
|
|
36 |
Giấy điện tim Edan, SE-12seri, sọc đỏ |
210 x 295 x 200 |
Xấp |
|
|
37 |
Giấy điện tim GE, Marquette MAC 1200 (sọc đỏ) |
210 x 295 x 300 |
Xấp |
|
|
38 |
Giấy điện tim gắng sức NihonKoden FQW 210-10-295 |
210 x 295 x 300 |
Xấp |
|
|
39 |
Giấy điện tim Hewlett Packard M2483A (sọc đỏ) |
210 x 300 x 200 |
Xấp |
|
|
40 |
Giấy điện tim Kenz-Suzuken Cardico 1210 (sọc đỏ) |
210 x 300 x 200 |
Xấp |
|
|
41 |
Giấy điện tim Fukuda Denshi, FX8322, OP-372TE) |
210 x 300 x 300 |
Xấp |
|
|
42 |
Giấy điện tim Mortara ED14 (sọc đỏ) |
210 x 300 x 300 |
Xấp |
|
|
43 |
Giấy điện tim Hewlett Packard M2481A - 1707A (sọc đỏ) |
215 x 280 x 200 |
Xấp |
|
|
44 |
Giấy điện tim Medigate, YM812i, sọc đỏ |
215 x 280 x 200 |
Xấp |
|
|
45 |
Giấy điện tim GE, Marquette Mac 5000 (sọc đỏ) |
215 x 280 x 300 |
Xấp |
|
|
II. GiẤY MONITOR SẢN KHOA |
|
|
|
|
|
1 |
Giấy monitor sản khoa Bionics BFM-900 |
112 x 30 |
Cuộn |
|
|
2 |
Giấy monitor sản khoa Bistos, ATM BT-300, FM-1 (FS130) |
120 x 30 |
Cuộn |
|
|
3 |
Giấy monitor sản khoa Corometrics 145, AAO 4483 (sọc đỏ) |
140 x 30 |
Cuộn |
|
|
4 |
Giấy monitor sản khoa Bionet, FC 1400 |
152 x 30 |
Cuộn |
|
|
5 |
Giấy monitor sản khoa Bionet, FC 700 |
215 x 30 |
Cuộn |
|
|
6 |
Giấy monitor sản khoa Seward |
100 x 100 x 200 |
Xấp |
|
|
7 |
Giấy monitor sản khoa EDAN, Cadence II, MFM-809 |
112 x 90 x 150 |
Xấp |
|
|
8 |
Giấy sản khoa Biocare |
112 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
9 |
Giấy monitor sản khoa Goldway UT-3000A, Edan MFM-800 (sọc đỏ) |
112 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
10 |
Giấy monitor sản khoa FETATRACK 310 |
112 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
11 |
Giấy monitor sản khoa Biosys/Bionics BFM 800 |
112 x 120 x 250 |
Xấp |
|
|
12 |
Giấy monitor sản khoa Biosys/Bionics IFM 500 |
120 x 120 x 250 |
Xấp |
|
|
13 |
Giấy sản khoa SpaceLabs, im77 |
126 x 100 x 450 |
Xấp |
|
|
14 |
Giấy monitor sản khoa Bistos BT-300, FS130-120-30R-01 |
130 x 120 x 300 |
Xấp |
|
|
15 |
Giấy monitor sản khoa Sonicaid Meridian 800, 8400-8003 (không sọc) |
143 x 150 x 300 |
Xấp |
|
|
16 |
Giấy monitor sản khoa FETATRACK 360 |
145 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
17 |
Giấy monitor sản khoa Nihon Koden FQS150-2.7-90, Sonomed (sọc đỏ) |
152 x 90 x 300 |
Xấp |
|
|
18 |
Giấy monitor sản khoa Hewlett Packard HP 9270-0485 |
151 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
19 |
Giấy monitor sản khoa Hewlett Packard HP M1911A, Philips Avalon FM-20 (sọc xanh) |
151 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
20 |
Giấy monitor sản khoa Hewlett Packard HP M1910A |
151 x 100 x 150 |
Xấp |
|
|
21 |
Giấy monitor sản khoa Baby DopTech 15 - Huntleight |
151 x 150 x 400 |
Xấp |
|
|
22 |
Giấy monitor sản khoa Analogic USA-3, Bistos BT-350 (sọc đỏ) |
152 x 90 x 150 |
Xấp |
|
|
23 |
Giấy monitor sản khoa Analogic INT-3 (sọc đỏ) |
152 x 90 x 150 |
Xấp |
|
|
24 |
Giấy monitor sản khoa Edan/Medgyn, F9 (sọc xanh) |
152 x 90 x 150 |
Xấp |
|
|
25 |
Giấy monitor sản khoa Corometrics, AAO/CAO 4305 (sọc đỏ) |
152 x 90 x 150 |
Xấp |
|
|
26 |
Giấy monitor sản khoa Corometrics 115, BAO/DAO 4305 (sọc đỏ) |
152 x 90 x 150 |
Xấp |
|
|
27 |
Giấy monitor sản khoa Bionet, FetalXP |
152 x 120 x 150 |
Xấp |
|
|
28 |
Giấy monitor sản khoa Toitu 0030-023T(không lỗ) |
152 x 150 x 200 |
Xấp |
|
|
29 |
Giấy monitor sản khoa Toitu 0030-005 (có lỗ) |
152 x 150 x 200 |
Xấp |
|
|
30 |
Giấy monitor sản khoa Toitu 0030-026 không lỗ |
152 x 150 x 200 |
Xấp |
|
|
31 |
Giấy monitor sản khoa BD 4000, Hunleight |
210 x 150 x 200 |
Xấp |
|
|
III. GIẤY IN NHIỆT |
|
||
|
|
1 |
Giấy in cho máy monitor, sinh hóa (Dùng cho máy monitor) |
50 x 20 |
Cuộn |
|
|
2 |
Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học |
57 x 20 |
Cuộn |
|
|
3 |
Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học |
58 x 30 |
Cuộn |
|
|
4 |
Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học |
110 x 20 |
Cuộn |
|
|
IV. GIẤY ĐIỆN NÃO |
|
|
|
|
|
1 |
Giấy điện não Nihon Koden FV-155 (sọc xanh) |
155 x 300 x 1000 |
Xấp |
|
|
2 |
Giấy điện não Nihon Koden FV- 245 (sọc xanh) |
245 x 300 x 1000 |
Xấp |
|
|
3 |
Giấy điện não Nihon Koden FV- 345 (sọc xanh) |
345 x 300 x 1000 |
Xấp |
|
|
4 |
Giấy điện não Nihon Koden 5521K (sọc xanh) |
400 x 300 x 1000 |
Xấp |